Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET do Việt Nam sản xuất công nghệ hiện đại sớm đáp ứng các dự án với giá thành cạnh tranh với các loại hàng mặt hàng nhập khẩu

Công ty Hạ Tầng Việt đang cung cấp các mặt hàng chính như vải địa kỹ thuật dệt GET10 lực kéo 2 chiều là 100 kN/m và 50 kN/m; Vải địa kỹ thuật dệt GET20 lực kéo 2 chiều là 200 kN/m và 50kN/m.

Vải địa kỹ thuật dệt GET giá rẻ hơn hàng nhập khẩu có tại kho Hà Nội, Hà Nam, Tp. Hồ Chí Minh. Hạ Tầng Việt luôn có các phương tiện vận tải Bắc Nam – Nam Bắc, vận chuyển ngắn đi các tỉnh và khu vực như Đà Nẵng, Bình Định, Hà Tĩnh ,Phú Yên …

Những sản phẩm của vải địa kỹ thuật dệt GET:

STTTên sản phẩmCường lựcSTTTên sản phẩmCường lực
1Vải địa kỹ thuật dệt GET10100/50kN/m2Vải địa kỹ thuật dệt GET15150/50kN/m
3Vải địa kỹ thuật dệt GET20200/50kN/m4Vải địa kỹ thuật dệt GET25250/50kN/m
5Vải địa kỹ thuật dệt GET30300/50kN/m6

Thi công vải địa kỹ thuật dệt như sau:

Vải địa kỹ thuật dệt GET xuất xứ Việt nam, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Công nghệ sản xuất tiên tiến hiện đại.

Vải địa kỹ thuật dệt GET có cường lực kéo đứt cao, độ giãn dài thấp và có tính chất cơ lý phù hợp với yêu cầu dự án

CHỨC NĂNG

Gia cố nền đường đắp:

Áp dụng trong trường hợp tăng ổn định cho đường đắp cao trên nền đất yếu, kháng cắt thấp. Với tính năng cường lực chịu kéo và ứng suất cao, các loại vải địa kỹ thuật dệt ngăn chặn và triệt tiêu các sụt trượt tiềm năng của phần đắp ca., khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn, …
Khôi phục nền đất yếu:

Các loại Vải địa kỹ thuật dệt được sử dụng như một biện pháp tiếc kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất rất yếu như đầm pháp, ao bùn, với tính năng cường lực chịu kéo cao, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép tốt.

Đệm nền có nhiều lỗ hổng:

Các loại Vải địa kỹ thuật dệt được sử dụng phủ nền có nhiều lỗ trống, phần nền đá vôi, phần có nhiều vật liệu khối lổn nhổ…nhằm bảo vệ các lớp lót như màng chống thấm…
Chống xói mòn:

Một lớp sỏi hoặc đá hộc thường được sử dụng để chống xói mòn cho bờ sông và bờ biển. Vải dệt sẽ được thi công giữa lớp đá và lớp đất phía dưới giữ cho đất không bị xói mòn trước sự tấn công của sóng biển.

Lọc và thoát nước:

vải địa kỹ thuật dệt đóng vai trò như một hệ lọc với các chỉ tiêu lý học và thuỷ lực học như hệ số thấm, tốc độ dòng chảy cao. Kích thước lỗ của vải cho phép nước đi qua mà vẫn giữ lại các hạt đất và không bị lấp tắc.

HÃY LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN TỐT NHẤT, GIÁ THÀNH HỢP LÝ VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

CTY CP TM TỔNG HỢP & XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT

VIET INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION AND GENERAL TRADING., JSC

Trụ sở: Số 29 Đường Lương Ngọc Quyến, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội

VP Giao dịch: Số 17A, Tô Vĩnh Diện, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Web:vaidiakhongdet.com – Email: contact@hatangviet.vn

Hot line: 093.2223.101 Tel/Fax:024-36687283

Miền Bắc: 0932.223.101 – Miền Nam: 0934.602.988 – Miền Trung: (84-24) 3 6687 283

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10

    0 out of 5
    • Trọng lượng 225 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 100/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 4500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET100

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET100

    0 out of 5
    • Trọng lượng 320 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  100 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 100kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 100/100kN/m
    • Dãn dài khi đứt <12%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 6000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET15

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET15

    0 out of 5
    • Trọng lượng 320 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  150 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 150/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 5500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET20

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET20

    0 out of 5
    • Trọng lượng 400 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 200/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 7000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET20.20

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET20.20

    0 out of 5
    • Trọng lượng 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt <12%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET200

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Hot
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET200

    0 out of 5
    • Trọng lượng 640 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  200 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 200kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 200/200kN/m
    • Dãn dài khi đứt <12%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 15000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET25

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET25

    0 out of 5
    • Trọng lượng 480 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  250 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 250/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 8500 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET30

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET30

    0 out of 5
    • Trọng lượng 560 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  300 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 300/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 10000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET300

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET300

    0 out of 5
    • Trọng lượng 960 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  300 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 300kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 300/300kN/m
    • Dãn dài khi đứt <12%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 18000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET40

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET40

    0 out of 5
    • Trọng lượng 720 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  400 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 400/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 14000 N
    • Khổ rộng 3,5 m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt GET5

    Vải địa kỹ thuật dệt GET10
    Vải địa kỹ thuật dệt GET10Vải địa kỹ thuật dệt GET

    Vải địa kỹ thuật dệt GET5

    0 out of 5
    • Trọng lượng 150 g/m2
    • Cường độ chịu kéo chiều cuộn  50 kN/m
    • Cường độ chịu kéo chiều khổ 50kN/m
    • Cường độ chịu kéo cuôn/khổ 50/50kN/m
    • Dãn dài khi đứt <15%
    • Kích thước lỗ O95 0.075~ 0.340 micron
    • Lưu lượng thấm – 20kPa Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9Cm/s
    • Hệ số thấm 0.02 ~ 0.6 s-1
    • CBR Đâm thủng 3500 N
    • Khổ rộng 3,5 m