Vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật TS là vải địa kỹ thuật do Hạ Tầng Việt nhập khẩu phân phối trên toàn quốc chất lượng tốt, giá cạnh tranh

Vải địa có tiêu chuẩn kỹ thuật cao được nhiều công trình lựa chọn. Hàng nhập khẩu có chứng nhận nguồn gốc và chất lượng của Tencate. Ứng dụng rộng rãi trong các công trình đường bộ, đường sắt,….phân cách ổn định nền đất, khôi phục nền đất yếu, lọc-tiêu thoát nước

TS là vải địa kỹ thuật không dệt với công nghệ xuyên kim liên tục từ TS10 đến TS80 ứng với cường lực 7,5kN/m – 28kN/m

Click vào từng sản phẩm để xem chi tiết:

STTTên sản phẩmCường lựcSTTTên sản phẩmCường lực
1Vải địa kỹ thuật TS107,5kN/m2Vải địa kỹ thuật TS209,5kN/m
3Vải địa kỹ thuật TS3011,5kN/m4Vải địa kỹ thuật TS4013,5kN/m
5Vải địa kỹ thuật TS5015kN/m6Vải địa kỹ thuật TS6019kN/m
7Vải địa kỹ thuật TS6521,5kN/m8Vải địa kỹ thuật TS7024kN/m
9Vải địa kỹ thuật TS8028kN/m

Ứng dụng nổi bật của vải địa kỹ thuật TS:

Phân cách ổn định nền đường:

vải địa kỹ thuật không dệt có tính năng cường độ chịu kéo và ứng suất cao nên được sử dụng làm lớp phân cách giữa nền đất đắp và đất yếu nhầm duy trì chiều dày đất đắp và tăng khả năng chịu tải của nền đường

Khôi phục nền đất yếu:

Vải địa kỹ thuật được sử dụng như một biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất yếu như đầm phá, ao bùn, với tính năng có cường lực chịu kéo, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép nối tốt

Chống xói mòn – lọc và tiêu thoát:

vải địa được sử dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thủy lợi, kè sông, biển nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lực thủy đông từ bên trong bề mặt mái dốc, và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòn như sóng, gió, mưa…

Chức năng:

Chức năng phân cách: Dùng để ngăn cách giữa hai lớp vật liệu có kích thước hạt khác nhau, dưới tác động của ứng suất nhất là những ứng suất do các phương tiện vận chuyển tác động lên làm cho vật liệu hạt giữa nguyên  vẹn các đặc tính cơ học của nó

Chức năng gia cường: có tính chịu kéo cao. Người ta lợi dụng đặc tính này đêt truyền có đất một cường độ chịu kéo nào đó theo kiểu gia cố cho đất hoặc chứa đất vào các túi vải địa kỹ thuật

Chức năng bảo vệ: Ngoài độ bền cơ học như bền kéo, chống đâm thủng cao…..vải địa không dệt còn có tính bền môi trường (chịu nước mặn) và khả năng tiêu thoát nước nhanh, Nên vải địa kỹ thuật được kết hợp với các vật liệu khác như thảm đá, đá hộc, bê tông.. để chế tạo lớp đệm chống xói cho đê, đập, bờ biển, trụ cầu….

Chức năng lọc: lớp vải địa kỹ thuật không dệt đóng vai trò là lớp lọc được đặt giữa hai lớp vật liệu có độ thấm nước và cỡ hạt khác nhau, chức năng của lớp lọc là tránh sự xói mòn từ phía vật liệu có cỡ hạt mịn hơn vào lớp vật liệu thô

Chức năng tiêu thoát nước: Khả năng thấm theo phương vuông góc với mặt phẳng vải địa kỹ thuật không dệt để chế tạo mương tiêu thoát nước ngầm. Dòng thấm trong đất sẽ tập trung đến rãnh tiêu có bố trí lớp vải lọc và dẫn đến khu tập trung nước bằng đường ống tiêu

==> Hãy liên hệ  với Hạ Tầng Việt để đội ngũ kinh doanh dày dặn kinh nghiệm phục vụ quý khách hàng, cam kết đem đến sự hài lòng, đáp ứng những yêu cầu khắc khe của từng công trình lớn nhỏ

Rất mong được hợp tác, đối tác tin cậy của quý công ty, khách hàng trong thời gian sắp tới

Hotline: 0932.223.101 – tel/fax: 04 36687283
VPGD: Số 17A, Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Miền Bắc: 0932.223.101 – Miền trung: 04 36687283 – Miền Nam: 0934.602.98

==> Hãy liên hệ  với Hạ Tầng Việt để đội ngũ kinh doanh dày dặn kinh nghiệm phục vụ quý khách hàng, cam kết đem đến sự hài lòng, đáp ứng những yêu cầu khắc khe của từng công trình lớn nhỏ

Rất mong được hợp tác, đối tác tin cậy của quý công ty, khách hàng trong thời gian sắp tới

Hotline: 0932.223.101 – tel/fax: 04 36687283
VPGD: Số 17A, Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Miền Bắc: 0932.223.101 – Miền trung: 04 36687283 – Miền Nam: 0934.602.988

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS10

    Vải địa kỹ thuật TS10
    Vải địa kỹ thuật TS10Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS10

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 7,5 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 1175 N
    • Trọng lượng 105 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1 mm
    • Kéo giật 475/420 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 300 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 136 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS20

    Vải địa kỹ thuật TS20
    Vải địa kỹ thuật TS20Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS20

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 9,5 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 1500 N
    • Trọng lượng 125 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,2 mm
    • Kéo giật 560/510 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 250 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 135 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS30

    Vải địa kỹ thuật TS30
    Vải địa kỹ thuật TS30Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS30

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 11,5 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 1750 N
    • Trọng lượng 155 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,5 mm
    • Kéo giật 690/600 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 225 x 4 m x m
    • Trọng lượng cuộn 150 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS40

    Vải địa kỹ thuật TS40
    Vải địa kỹ thuật TS40Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS40

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 13,5 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 2100 N
    • Trọng lượng 180 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,7 mm
    • Kéo giật 825/720 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 200 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 154 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS50

    Vải địa kỹ thuật TS50
    Vải địa kỹ thuật TS50Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS50

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 75/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 2350 N
    • Trọng lượng 200 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 1,9 mm
    • Kéo giật 920/810 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 175 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 150 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS60

    Vải địa kỹ thuật TS60
    Vải địa kỹ thuật TS60Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS60

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 19 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 80/35 %
    • Sức kháng thủng CBR 2900 N
    • Trọng lượng 250 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2,2 mm
    • Kéo giật 1150/1025 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 135 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 145 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS65

    Vải địa kỹ thuật TS65
    Vải địa kỹ thuật TS65Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS65

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 21,5 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 80/40 %
    • Sức kháng thủng CBR 3300 N
    • Trọng lượng 285 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2,5 mm
    • Kéo giật 1300/1200 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 125 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 153 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS70

    Vải địa kỹ thuật TS70
    Vải địa kỹ thuật TS70Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS70

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 24 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 80/40 %
    • Sức kháng thủng CBR 3850 N
    • Trọng lượng 325 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 2,9 mm
    • Kéo giật 1500/1400 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 100 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 140 kg
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật TS80

    Vải địa kỹ thuật TS80
    Vải địa kỹ thuật TS80Vải địa kỹ thuật TS

    Vải địa kỹ thuật TS80

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 28 kN / m
    • Giãn dài khi đứt 80/40 %
    • Sức kháng thủng CBR 4250 N
    • Trọng lượng 400 g/m2
    • Độ dày P=2kPa 3,2 mm
    • Kéo giật 1770/1650 N
    • Đỗ giãn đứt kéo giật 75/40 %
    • Chiều dài x Rộng 90 x 4 m x m
    • Trọng lựơng cuộn 154 kg