Vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật ART (ARITEX) chất lượng ổn định, giá thành hợp lý

Trọng lượng đơn vị của vải địa kỹ thuật ART từ 100g/m2 đến 1000g/m2, khổ rộng 4,0m, công suất 45 triệu m2/năm. Kho vải địa ART của Hạ Tầng Việt có ở Bến Lức – Long An, Đồng Văn – Hà Nam, Đại An – Hải Dương; Kho Ngọc Hồi – Hà Nội

Vải địa kỹ thuật Artiex

Vải địa kỹ thuật Artiex

Vải địa kỹ thuật ART ứng dụng trong giao thông, thủy lợi, môi trường góp phần làm giảm giá thành dự án. Vải địa kỹ thuật loại không dệt được sử dụng trong các công trình giao thong đường bộ, đường sắt,cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè song biển, hố chứa chất nhiễm bẩn……

Hạ Tầng Việt chuyên cung cấp vải địa kỹ thuật ART có chất lượng tốt nhất giá cả hợp lý nhất đến tận chân công trình đảm bảo đúng tiến độ, đạt yêu cầu kỹ thuật và phương thức thanh toán linh hoạt

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật ART

Nhà máy sản xuất vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật ART hay Aritex rất đa dạng, ứng dụng trong nhiều công trình thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Các loại vải địa kỹ thuật không chỉ được cung cấp trong nước mà còn được xuất khẩu sang các nước trong khu vực và thế giới

Click vào danh mục vải địa kỹ thuật ART chi tiết:

STTTên sản phẩmCường lựcSTTTên sản phẩmCường lực
1Vải địa kỹ thuật ART77kN/m2Vải địa kỹ thuật ART99kN/m
3Vải địa kỹ thuật ART1111kN/m4Vải địa kỹ thuật ART1212kN/m
5Vải địa kỹ thuật ART1414kN/m6Vải địa kỹ thuật ART1515kN/m
7Vải địa kỹ thuật ART1717kN/m8Vải địa kỹ thuật ART2020kN/m
9Vải địa kỹ thuật ART2525kN/m10Vải địa kỹ thuật ART2828kN/m
11Vải địa kỹ thuật ART12AKéo giật 08kN12Vải địa kỹ thuật ART12dĐộ dầy 1,6mm

Phương pháp thí nghiệm vải địa kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN do bộ giao thông vận tải ban hành

Phương pháp thí nghiệm vải địa kỹ thuật theo tiêu chuaant ASTMD được áp dụng theo tiêu chuẩn quốc tế

Hạ Tầng Việt cung cấp vải địa kỹ thuật chất lượng cao, giá thành hợp lý, phù hợp với dự án xin liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất

Chức năng nổi bật của vải địa kỹ thuật ART

Chức năng phân cách:

Lớp vải địa kỹ thuật dùng để ngăn cách giữa hai lớp vật liệu có kích thước hạt khác nhau, dưới tác động của ứng suất nhất là những ứng suất do các phương tiện vận chuyển tác động lên làm cho vật liệu hạt giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ học của nó.

Chức năng gia cường:

Vải địa kỹ thuật có tính chịu kéo cao. Người ta lợi dụng đặc tính này để truyền cho đất một cường độ chịu kéo nào đó theo kiểu gia cố cốt cho đất hoặc chứa đất vào các túi vải địa kỹ thuật

 Chức năng bảo vệ:

 Ngoài độ bền cơ học như bền kéo, chống đâm thủng cao … Vải địa kỹ thuật còn có tính bền môi trường (chịu nước mặn) và khả năng tiêu thoát nước nhanh. Nên Vải địa kỹ thuật được kết hợp với các vật liệu khác như thảm đá, rọ đá, đá hộc, bê tông … để chế tạo lớp đệm chống xói cho đê, đập, bờ biển, trụ cầu …

 Chức năng lọc:

Lớp vải địa kỹ thuật đóng vai trò là lớp lọc được đặt giữa hai lớp vật liệu có độ thấm nước và cỡ hạt khác nhau, chức năng của lớp lọc là tránh sự xói mòn từ phía vật liệu có cỡ hạt mịn hơn vào lớp vật liệu thô

 Chức năng tiêu thoát nước:

Khả năng thấm theo phương vuông góc với mặt phẳng vải địa kỹ thuật không dệt để chế tạo mương tiêu thoát nước ngầm. Dòng thấm trong đất sẽ tập trung đến rãnh tiêu có bố trí lớp vải lọc và dẫn đến khu tập trung nước bằng đường ống tiêu

Phân cách ổn định nền đường: Vải địa kỹ thuật của Hạ Tầng Việt nhiều tính năng cường độ chịu kéo và ứng suất cao nên được sử dụng làm lớp phân cách giữa nền đất đắp và đất yếu nhằm duy trì chiều dày đất đắp và tăng khả năng chịu tải của nền đườn

Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật của Hạ Tầng Việt được sử dụng như một biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất rất yếu như đầm phá, ao bùn, với tính năng có cường lực chịu kéo cao, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép nối tốt .
Chống xói mòn – lọc và tiêu thoát: Vải địa kỹ thuật của Hạ Tầng Việt được sử dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thủy lợi, kè sông, biển nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lưc thủy động từ bên trong bề mặt mái dốc; và triệt tiêu bớt các năng lượng gây

Là công ty có uy tín trên thị trường, Hạ Tầng Việt cam kết cung cấp vải địa kỹ thuật, màng chống thấm, lưới địa, bậc thấm, rọ đá đạt chuẩn về chất lượng. Đồng thời với hệ thống phân phối rộng khắp, phương tiện vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt linh hoạt, khoa hàng đầy đủ phong phúc các mặt hàng

==> Hãy liên hệ  với Hạ Tầng Việt để đội ngũ kinh doanh dày dặn kinh nghiệm phục vụ quý khách hàng, cam kết đem đến sự hài lòng, đáp ứng những yêu cầu khắc khe của từng công trình lớn nhỏ

Rất mong được hợp tác, đối tác tin cậy của quý công ty, khách hàng trong thời gian sắp tới

Hotline: 0932.223.101 – tel/fax: 024 36687283
VPGD: Số 17A, Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Miền Bắc: 0932.223.101 – Miền trung: 024 36687283 – Miền Nam: 0934.602.988

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất >900N
    • Áp lực kháng bục >1.900 kPA
    • Kháng xé hình thang >350N
    • Sức kháng thủng thanh >250N
    • Sức kháng thủng CBR 2400N
    • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
    • Trọng lượng 190 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART11

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART11

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 11 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/65%
    • Kháng xé hình thang 270N
    • Sức kháng thủng thanh 320N
    • Độ dày P=2kPa 1.1 mm
    • Trọng lượng 145 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 225 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART11D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART11D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 11kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 700N
    • Áp lực kháng bục >1.300 kPA
    • Kháng xé hình thang 270N
    • Sức kháng thủng thanh 320N
    • Sức kháng thủng CBR 1800N
    • Độ dày P=2kPa 1,5 mm
    • Trọng lượng 155 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART12

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/65%
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Độ dày P=2kPa 1.2 mm
    • Trọng lượng 155 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 225 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12A

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART12A

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 800N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Sức kháng thủng CBR 2000N
    • Độ dày P=2kPa 1,4 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART12D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12kN / m
    • Dãn dài khi đứt 65 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 750N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Sức kháng thủng CBR 1900N
    • Độ dày P=2kPa 1,6 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART14

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART14

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 14.0 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75%
    • Kháng xé hình thang 340N
    • Sức kháng thủng thanh 400N
    • Độ dày P=2kPa 1.3 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 175 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART14D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART14D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 14kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 825N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 340N
    • Sức kháng thủng thanh 400N
    • Sức kháng thủng CBR 2100N
    • Độ dày P=2kPa 1,7 mm
    • Trọng lượng 185 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART15

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART15

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75%
    • Kháng xé hình thang 360N
    • Sức kháng thủng thanh 420N
    • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
    • Trọng lượng 190 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 175 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART15D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART15D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 920N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 360N
    • Sức kháng thủng thanh 420N
    • Sức kháng thủng CBR 2400N
    • Độ dày P=2kPa 1,9 mm
    • Trọng lượng 200 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART16

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART16

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 16 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 50/75%
    • Kháng xé hình thang 400N
    • Sức kháng thủng thanh 470N
    • Độ dày P=2kPa 1.45 mm
    • Trọng lượng 200 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 150 x 4m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART17

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART17

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 17 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 50/75%
    • Kháng xé hình thang 400N
    • Sức kháng thủng thanh 520N
    • Độ dày P=2kPa 1.5 mm
    • Trọng lượng 220 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 150 x 4