Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

0 out of 5

  • Cường độ chịu kéo 15kN / m
  • Dãn dài khi đứt 45/75 %
  • Lực kéo giật lớn nhất >900N
  • Áp lực kháng bục >1.900 kPA
  • Kháng xé hình thang >350N
  • Sức kháng thủng thanh >250N
  • Sức kháng thủng CBR 2400N
  • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
  • Trọng lượng 190 g/m2
  • Mô tả

Mô tả

Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N có cường lực 15 kN/m trọng lượng 190 g/m2 dày 1.4 mm được sản xuất tại Việt Nam theo công nghệ tiên tiến hiện đại đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn Việt Nam như ASTM D – hay TCVN 9844, các loại vải loại I loại II theo yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật

Các chỉ tiêu kỹ thuật Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

 Chỉ tiêuPhương pháp thửĐơn vịART900G
1Cường độ chịu kéo Tensile StrengthASTM D 4595kN / m15
2Dãn dài khi đứt Elongation at breakASTM D 4595%45/75
3Lực kéo giật lớn nhất Grab Tensile StrengthASTM D 4632N>900
4Áp lực kháng bụckPA>1.900
5Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear StrengthASTM D 4533N>350
6Sức kháng thủng thanh Puncture ResitanceASTM D 4833N>250
7Sức kháng thủng CBR CBR Puncture ResitanceDIN 54307N2400
8Rơi côn Cone DropBS 6906/6mm20
9Hệ số thấm tại 100mm Permeability at 100mmBS 6906/3l/m2/sec120
10Kích thước lỗ O90 Opening size O90EN ISO 12956micron90
11Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPaASTM D 5199Mm1.4
12Trọng lượng Mass per Unit areaASTM D 5261g/m2190
13Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll widthm x m175 x 4

Các chỉ tiêu kỹ thuật được kiểm nghiệm bởi các phòng Las uy tín hàng đầu Việt Nam và khu vực. Dung sai cho phép trong khoảng 5%.

Xem thêm sản phẩm trên Danh mục Vải địa kỹ thuật

Liên hệ tư vấn mua hàng tư vấn sản phẩm 0932.223.101

Liên hệ trực tiếp cửa hàng vải địa kỹ thuật: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Email: contact@hatangviet.vn

Website: http://hatangviet.com/ https://vaidiakhongdet.com/ http://hatangviet.vn/

You've just added this product to the cart: