Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt PP có đặc tính chịu lực cao, độ dãn dài thấp, dễ thi công đáp ứng được nhu cầu sử dụng của khách hàng

Vải địa kỹ thuật loại dệt polypropylene (PP) là vải địa kỹ thuật dệt từ các sợi PP theo công nghệ ép màng. Nên có thể gọi vải địa kỹ thuật dệt PP là vải địa kỹ thuật dệt trên nền màng PP

Chi tiết sản phẩm:

STT Tên sản phẩm Cường lực STT Tên sản phẩm Cường lực
 1 Vải địa kỹ thuật dệt PP25 ≥ 25kN/m  5 Vải địa kỹ thuật dệt PP50 ≥ 50kN/m
 2 Vải địa kỹ thuật dệt PP30 ≥ 30kN/m 6 Vải địa kỹ thuật dệt PP55 ≥ 55kN/m
 3 Vải địa kỹ thuật dệt PP35 ≥ 35kN/m 7 Vải địa kỹ thuật dệt PP70 ≥ 70kN/m
 4 Vải địa kỹ thuật dệt PP40 ≥ 40kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt PP là dạng vải kỹ thuật dệt từ việc cán màng PP. Đặc điểm là giá rẻ, dễ thi công, phù hợp với việc công trình cần xử lý nền đất yếu.

Khâu vải địa kỹ thuật có thể dùng các cách thức sau:

  • Đường khâu đơn
  • Đường khâu kép
  • Đường khâu bướm đơn
  • đường khâu bướm kép

Ứng dụng:

Vải địa kỹ thuật dệt PP nhờ công nghệ dệt nên với định lượng tương đương với vải địa kỹ không dệt, có cường lực cao hơn với độ giãn dài thấp hơn

Với những đặc tính và khả năng chịu lực cao, lại có giá thành rẻ nên vải địa kỹ thuật PP được ứng dụng nhiều trong các công trình thi công gần biển như đê, kè biển, khu cảng

Vải địa kỹ thuật PP còn có khả năng chống chịu ánh sáng mặt trời nên cũng dùng làm che phủ bề mặt sản xuất nông nghiệp hay công trình đang thi công. Ngoài ra, vải địa kỹ thuật dệt PP còn dùng để may túi đựng đất, cái để che chắn bờ kè

Thi công vải địa kỹ thuật PP

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP10

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Báo giá Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP10

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị ≥300 g/m2
    • Cường độ chịu kéo Chiều cuộn ≥100  kN/m
    • Cường độ chịu kéo Chiều khổ ≥100 kN/m
    • Nguyên liệu PolyPropylene
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP3

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Báo giá Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP3

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị ≥120 g/m2
    • Cường độ chịu kéo Chiều cuộn ≥30  kN/m
    • Cường độ chịu kéo Chiều khổ ≥30 kN/m
    • Nguyên liệu PolyPropylen
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP4

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Báo giá Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP4

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị ≥150 g/m2
    • Cường độ chịu kéo Chiều cuộn ≥40  kN/m
    • Cường độ chịu kéo Chiều khổ ≥40 kN/m
    • Nguyên liệu PolyPropylen
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP5

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Báo giá Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt pp DJP5

    0 out of 5
    • Khối lượng đơn vị ≥170 g/m2
    • Cường độ chịu kéo Chiều cuộn ≥50  kN/m
    • Cường độ chịu kéo Chiều khổ ≥50 kN/m
    • Nguyên liệu PolyPropylen
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Hot
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 25 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 600 N
    • Trọng lượng ≥ 120 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,50 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP30

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP30

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 30 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800 N
    • Trọng lượng ≥ 140 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP35

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP35

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 35 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 800 N
    • Trọng lượng ≥ 145 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,55 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP40

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP40

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 40 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1000 N
    • Trọng lượng ≥ 190 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,65 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP50

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP50

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 50 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1400 N
    • Trọng lượng ≥ 240 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 0,90 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP55

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP55

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 55 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1600 N
    • Trọng lượng ≥ 290 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,00 mm
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật dệt PP70

    Vải địa kỹ thuật dệt PP25
    Vải địa kỹ thuật dệt PP25Vải địa kỹ thuật dệt PP

    Vải địa kỹ thuật dệt PP70

    0 out of 5
    • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 70 kN/m
    • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
    • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 1800 N
    • Trọng lượng ≥ 340 g/m2
    • Độ dày P=2kPa ≥ 1,20 mm