Vải địa kỹ thuật dệt PP25

Hot

Vải địa kỹ thuật dệt PP25

0 out of 5

  • Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ ≥ 25 kN/m
  • Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ ≤ 25%
  • Cường độ chịu kẹp kéo ≥ 600 N
  • Trọng lượng ≥ 120 g/m2
  • Độ dày P=2kPa ≥ 0,50 mm
  • Mô tả

Mô tả

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT PP25

Vải địa kỹ thuật dệt PP25 là vải địa kỹ thuật dệt gồm những sợi màng PP dệt với nhau với định lương ≥ 120 g/m2 nên có cường lực cao ≥ 25 kN/m với độ giãn dài thấp hơn ≤ 25 % đáp ứng nhu cầu sử dụng của các dự án thi công xử lý nền đất yếu. Vải địa kỹ thuật dệt PP dễ thi công giá rẻ vận chuyển thuận tiện thanh toán linh hoạt.

TIÊU CHUẨN VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT PP25

Chỉ tiêu/ PropertiesTest methodĐơn vịPP25
1Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ Tensile Strength at break (MD/CD)ASTM D-4595kN/m≥ 25
2Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ  Elongation at breck (MD/CD)ASTM D-4595%≤ 25
3Cường độ xuyên thủng CBR CBR Puncture StrengthBS 6909 part4N≥ 2000
4Cường độ chịu kẹp kéo Grab tensile StrengthASTM D 4632N≥ 600
5Thấm xuyên Water pemeabilityASTM D 4491m/s≥ 1×10-4
6Kích thước lỗ hiệu dụng O90 Opening size O90ASTM D 4751micron≤ 230
7Chất liệu MaterialNormalSợi PP
8Trọng lượng  Mass per Unit areaASTMD 5261g/m2≥ 120
9Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPaASTMD 5199mm≥ 0,50
10Màu sắc ColourNormalĐen
11Khổ rộng WidthNormalm4

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT PP25

Chỉ tiêu/ PropertiesTest methodĐơn vịPP25
1TCVN 8485, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định cường lực kéo đứt chiều cuộn/khổTCVN 8485kN/m≥ 25
2TCVN 8485, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định độ giãn dài kéo đứt (cuộn, khổ)TCVN 8485%≤ 25
3TCVN 8871-3, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định lực xuyên thủng CBRTCVN 8871-3N≥ 2000
4TCVN 8871-1, vải địa kỹ thuật – Phương pháp thử – xác định độ giãn dài kéo giật (cuộn, khổ)TCVN 8871-1N≥ 600
5TCVN 8487, vải địa kỹ thuật – phương pháp xác định hệ số thấm đứngTCVN 8487m/s≥ 1×10-4
6TCVN 8871-6, vải địa kỹ thuật – phương pháp thử xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô O90TCVN 8871-6micron≤ 230
7Chất liệu MaterialNormalSợi PP
8TCVN 8221, vải địa kỹ thuật – phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tíchTCVN 8221g/m2≥ 120
9TCVN 8220, vải địa kỹ thuật – phương pháp xác định độ dày định danh k = 2kPATCVN 8220mm≥ 0,50
10Màu sắc ColourNormalĐen
11Khổ rộng WidthNormalm4
  • Vải địa kỹ thuật dệt PP25  có cường lực cao hơn với độ giãn dài thấp hơn so với vải địa kỹ thuật không dệt
  • Giá rẻ nên được sử dụng phổ biến
  • Có khả năng chống chịu ánh sáng mặt trời nên cũng dùng làm che phủ bề mặt sản xuất nông nghiệp hay công trình đang thi công.
  • Ngoài ra, vải địa kỹ thuật dệt PP còn dùng để may túi đựng đất, cái để che chắn bờ kè

Xem thêm sản phẩm trong danh mục sản phẩm Vải địa kỹ thuật dệt

Xem thêm sản phẩm trong danh mục sản phẩm vải địa kỹ thuật PP

CTY CP TM TỔNG HỢP & XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT

Office: 17A Tô Vĩnh Diện, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Tel/Fax:  (84-24) 3 6687 283 – Mobile: 093.2223.101

Email: contact@hatangviet.vn

Web: http://hatangviet.vn/http://hatangviet.com/http://xaydungcauduong.vn/https://vaidiakhongdet.com/

You've just added this product to the cart: