Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật gồm hai loại

Vải địa kỹ thuật không dệt được sản xuất từ các sợi xơ ngắn hoặc xơ dài liên tục, chất liệu PP hoặc PE xếp lớp tạo thành các màng xơ đan xen với nhau bằng công nghệ xuyên kim và ép nhiệt. Vải địa kỹ thuật không dệt ứng dụng rộng rãi trong thi công đường bộ, đường thủy, cầu cảng, khu chế suất, khu đô thị hoặc các ứng dụng như trông cây, tạo lớp ngăn cách trong công nghiệp chế tạo ô tô, công nghệ làm tường ngăn kiểu mới.

Một số báo giá vải địa kỹ thuật phổ biến bán chạy năm 2021

Nhãn hiệuQuy cáchCường lựcGiá
Vải địa kỹ thuật ART 6Khổ 4m – 1000m267000
Vải địa kỹ thuật ART 11Khổ 4m – 900m2119300
Vải địa kỹ thuật AR 12 AKhổ 4m – 900m212 – 700 Gam10700
Vải địa kỹ thuật ART 12Khổ 4m – 900m2129500
Vải địa kỹ thuật dệt PP 25Khổ 4m – 1000m2256500
Vải địa kỹ thuật dệt GET20Khổ 3.5m – 770m2200/5022.000

Lưu ý: Báo giá tại kho số lượng từ 5.000m2 trở lên cập nhật 2021

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật dệt hay vải địa kỹ thuật gia cường được sản xuất từ sợi PP hoặc PE có cường lực cao đan với nhau theo các chiều vuông góc 2D hoặc 3D. Do đó, tính chất cơ lý như lực kéo đứt, kéo giật, xe rách rất cao, ứng dụng nhiều trong thi công các dự án cần tăng lực kéo hoặc phải chống chịu áp lực trọng tải lớn.

Tính năng công dụng

Tính năng của vải địa kỹ thuật không dệt là ngăn cách, thẩm thấu và gia tăng cường lực cho đất. Giúp xử lý thi công nền đất yếu, vùng trũng…

Tính năng của vải dệt hay vải địa Gia cường là gia tăng lực cho nền đất đắp, giúp thẩm thấu, tiêu thoát nước và có khả năng chống chịu với các tác động cơ, lý hóa của môi trường

Vải làm lớp phân cách phải thỏa mãn các yêu cầu tại bảng sau

Yêu cầu kỹ thuật của vải địa phân cách

Tên chỉ tiêuMứcPhương pháp thử
Vải loại 1Vải loại 2
eg < 50 %eg ≥ 50 %eg < 50 %eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn140090011007

0

TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn500350400250TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn500350400250TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn3500170027001300TCVN 8871-5
Kích thước lỗ biểu kiến, mm≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mmTCVN 8871-6
≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075 mm
Độ thấm đơn vị, s-1≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mmASTM D4491
≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075 mm

CHÚ THÍCH:

  • eg là độ giãn dài kéo giật khi đứt (tại giá trị lực kéo giật lớn nhất) theo TCVN 8871-1;
  • d15 là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 15 % theo trọng lượng;
  • d50­ là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 50 % theo trọng lượng.

Vải địa làm cốt gia cường nhằm tăng ổn định chống trượt phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại bảng sau.

Yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật gia cường

Các chỉ tiêu thử nghiệmMứcPhương pháp thử
Cường độ kéo, kN/m, không nhỏ hơnFmax tính toán theo công thức (2)ASTM D4595
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn70ASTM D4355
Kích thước lỗ biểu kiến O95
  • ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm
  • ≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
  • ≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm
TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1, không nhỏ hơn0,02ASTM D4491

Vải địa làm tầng lọc thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại Bảng sau

Yêu cầu kỹ thuật của vải làm tầng lọc thoát nước

Tên chỉ tiêuMứcPhương pháp thử
eg

50 %

eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn1100700TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn400250TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn400250TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn27001300TCVN 887

-5

Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn50ASTM-D4355
Kích thước lỗ biểu kiến, mm
  • ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm
  • ≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
  • ≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm
TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1
  • ≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075 mm
  • ≤ 0,2 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
  • ≤ 0,1 với đất có d50 < 0,075 mm
ASTM-D4491

Cách lựa chọn vải địa phù hợp với yêu cầu:

Các dự án đường cao tốc: sử dụng vải địa kỹ thuật cường lực từ 15 kN/m trở lên đối với vải địa không dệt như: Art15, Vải phân cách loại 1, ART17. TS 50, TS60. Dùng các loại vải địa kỹ thuật dệt – gia cường như GET 200, GET20, GET10

Các dự án đường quốc lộ, đường tỉnh, đường nội bộ đồi với loại vải không dệt từ 12 kN/m trở lên như ART12, ART12A, ART 14. Loại vải dệt dùng các loại GET 100, GET5, GET10, Vải dệt PP25

Các dự án cảnh quan môi trường, làm lớp phân cách có thể dùng các loại vải địa kỹ thuật cường lực thấp từ 7 kN/m đến 12 kN/m như vải địa trồng cây, art7, art 9, art 12

Các dự án thuộc diện đặc biệt có nền đất yếu hoặc yêu cầu tải trọng cần phân tích địa chất và yêu cầu tải trọng, chứa đựng để đưa ra loại vải phù hợp.

Trường hợp làm bãi rác chôn lấp xử lý rác thải phải dùng vải địa không dệt loại dày từ 350 gam/m2 đến 500 gam/m2 cường lực 35 kN/m trở lên.

Trường hợp dùng làm lớp bọc rọ đá hoặc bờ kè, thảm đá thì dùng vải dệt GET 10, GET 20, Vải địa 25 kN/m

Trường hợp để bọc ống nước có thể dùng vải địa mỏng

Vải địa có nhiều ứng dụng

Dùng thi công xử lý nền đất yếu như: cao tốc, quốc lộ, đường bộ, nền móng nhà xưởng.

Dùng để làm lớp ngăn cách kết hợp với Vỉ nhựa thoát nước

Dùng để làm túi địa kỹ thuật, túi vải trồng cây

Dùng lót đáy trước khi trải màng chống thấm HDPE khi thi công hồ nuôi tôm cá.

Khu vực Miền Nam:

Chi Nhánh Hồ Chí Minh địa chỉ: 273 Man Thiện, Quận 9, Tp. HCM

  • Ms Hường: 0934 602 988
  • Ms Linh Nha: 0902 999 803
  • Mr Lương: 0902 880 700

Kho Tp. Hồ Chí Minh: 2/22 Trung Mỹ Tây, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM

  • Ms Điệp: 0787 666 070

Khu vực Miền Bắc

Trụ sở: 17 A, Tô Vĩnh Diện, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

  • Ms Hương: 0932 223 101
  • Ms Thương: 0934 666 201

Kho và cửa hàng

  • Ms Lan 0787 666 210
  • Lễ tân: 0243 6687 283
You've just added this product to the cart: