Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật gồm hai loại

Vải địa kỹ thuật không dệt được sản xuất từ các sợi xơ ngắn hoặc xơ dài liên tục, chất liệu PP hoặc PE xếp lớp tạo thành các màng xơ đan xen với nhau bằng công nghệ xuyên kim và ép nhiệt. Vải địa kỹ thuật không dệt ứng dụng rộng rãi trong thi công đường bộ, đường thủy, cầu cảng, khu chế suất, khu đô thị hoặc các ứng dụng như trông cây, tạo lớp ngăn cách trong công nghiệp chế tạo ô tô, công nghệ làm tường ngăn kiểu mới…

Có nhiều nhãn hiệu vải địa kỹ thuật không dệt gồm có

Vải địa kỹ thuật không dệt
Vải địa kỹ thuật HaicatexVải địa kỹ thuật VNTVải địa kỹ thuật ARTVải địa kỹ thuật TSVải địa kỹ thuật PH

Tính năng của vải địa kỹ thuật không dệt là ngăn cách, thẩm thấu và gia tăng cường lực cho đất. Giúp xử lý thi công nền đất yếu, vùng trũng…

Vải địa kỹ thuật HaicatexVải địa kỹ thuật VNTVải địa kỹ thuật ARTVải địa kỹ thuật TSVải địa kỹ thuật PH
Giá bán vải HDGiá bán vải VNTGiá bán vải ARTGiá bán vải TSGiá bán vải PH
Tiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuật
Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Phương pháp thi công | Phương pháp thí nghiệm | Ứng dụng | Tài liệu liên quan

Vải địa kỹ thuật dệt hay vải địa kỹ thuật gia cường được sản xuất từ sợi PP hoặc PE có cường lực cao đan với nhau theo các chiều vuông góc 2D hoặc 3D. Do đó, tính chất cơ lý như lực kéo đứt, kéo giật, xe rách rất cao, ứng dụng nhiều trong thi công các dự án cần tăng lực kéo hoặc phải chống chịu áp lực trọng tải lớn.

Có nhiều nhãn hiệu vải địa kỹ thuật dệt như sau:

Vải địa kỹ thuật dệt – Vải địa kỹ thuật gia cường
Vải địa kỹ thuật DJL, DJVải địa kỹ thuật dệt DML
Vải địa kỹ thuật dệt DM
Vải địa kỹ thuật dệt GML
Vải địa kỹ thuật dệt GM
Vải địa kỹ thuật dệt PPVải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt sản xuất từ các sợi hay màng PP hoặc PE. Tính năng của vải địa kỹ thuật dệt hay vải địa kỹ thuật Gia cường là gia tăng lực cho nền đất đắp, giúp thẩm thấu, tiêu thoát nước và có khả năng chống chịu với các tác động cơ, lý hóa của môi trường

Vải địa kỹ thuật DJL, DJVải địa kỹ thuật dệt DML
Vải địa kỹ thuật dệt DM
Vải địa kỹ thuật dệt GML
Vải địa kỹ thuật dệt GM
Vải địa kỹ thuật dệt PPVải địa kỹ thuật dệt GET
Giá bán vải HDGiá bán vải VNTGiá bán vải ARTGiá bán vải TSGiá bán vải PH
Tiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuậtTiêu chuẩn kỹ thuật
Danh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩmDanh mục sản phẩm
Phương pháp thi công | Phương pháp thí nghiệm | Ứng dụng | Tài liệu liên quan

Vải làm lớp phân cách phải thỏa mãn các yêu cầu tại bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật của vải phân cách

Tên chỉ tiêuMứcPhương pháp thử
Vải loại 1Vải loại 2
eg < 50 %eg ≥ 50 %eg < 50 %eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn140090011007

0

TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn500350400250TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn500350400250TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn3500170027001300TCVN 8871-5
Kích thước lỗ biểu kiến, mm≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mmTCVN 8871-6
≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075 mm
Độ thấm đơn vị, s-1≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mmASTM D4491
≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075 mm

CHÚ THÍCH:

eg là độ giãn dài kéo giật khi đứt (tại giá trị lực kéo giật lớn nhất) theo TCVN 8871-1;

d15 là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 15 % theo trọng lượng;

d50­ là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 50 % theo trọng lượng.

Vải địa kỹ thuật làm cốt gia cường nhằm tăng ổn định chống trượt phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại bảng 2.

Bảng 2 – Yêu cầu kỹ thuật của vải gia cường

Các chỉ tiêu thử nghiệmMứcPhương pháp thử
Cường độ kéo, kN/m, không nhỏ hơnFmax tính toán theo công thức (2)ASTM D4595
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn70ASTM D4355
Kích thước lỗ biểu kiến O95≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm

TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1, không nhỏ hơn0,02ASTM D4491

Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu nêu tại Bảng 3.

Bảng 3 – Yêu cầu kỹ thuật của vải làm tầng lọc thoát nước

Tên chỉ tiêuMứcPhương pháp thử
eg

50 %

eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn1100700TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn400250TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn400250TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn27001300TCVN 887

-5

Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn50ASTM-D4355
Kích thước lỗ biểu kiến, mm≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075 mm

TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075 mm

≤ 0,2 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,1 với đất có d50 < 0,075 mm

ASTM-D4491

 

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART kéo giật 900N

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất >900N
    • Áp lực kháng bục >1.900 kPA
    • Kháng xé hình thang >350N
    • Sức kháng thủng thanh >250N
    • Sức kháng thủng CBR 2400N
    • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
    • Trọng lượng 190 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART11

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART11

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 11 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/65%
    • Kháng xé hình thang 270N
    • Sức kháng thủng thanh 320N
    • Độ dày P=2kPa 1.1 mm
    • Trọng lượng 145 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 225 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART11D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART11D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 11kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 700N
    • Áp lực kháng bục >1.300 kPA
    • Kháng xé hình thang 270N
    • Sức kháng thủng thanh 320N
    • Sức kháng thủng CBR 1800N
    • Độ dày P=2kPa 1,5 mm
    • Trọng lượng 155 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART12

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/65%
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Độ dày P=2kPa 1.2 mm
    • Trọng lượng 155 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 225 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12A

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART12A

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 800N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Sức kháng thủng CBR 2000N
    • Độ dày P=2kPa 1,4 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART12D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART12D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 12kN / m
    • Dãn dài khi đứt 65 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 750N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 300N
    • Sức kháng thủng thanh 350N
    • Sức kháng thủng CBR 1900N
    • Độ dày P=2kPa 1,6 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART14

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART14

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 14.0 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75%
    • Kháng xé hình thang 340N
    • Sức kháng thủng thanh 400N
    • Độ dày P=2kPa 1.3 mm
    • Trọng lượng 175 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 175 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART14D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART14D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 14kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 825N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 340N
    • Sức kháng thủng thanh 400N
    • Sức kháng thủng CBR 2100N
    • Độ dày P=2kPa 1,7 mm
    • Trọng lượng 185 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART15

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART15

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 45/75%
    • Kháng xé hình thang 360N
    • Sức kháng thủng thanh 420N
    • Độ dày P=2kPa 1.4 mm
    • Trọng lượng 190 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 175 x 4
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART15D

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART15D

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 15kN / m
    • Dãn dài khi đứt 40/75 %
    • Lực kéo giật lớn nhất 920N
    • Áp lực kháng bục >1.500 kPA
    • Kháng xé hình thang 360N
    • Sức kháng thủng thanh 420N
    • Sức kháng thủng CBR 2400N
    • Độ dày P=2kPa 1,9 mm
    • Trọng lượng 200 g/m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART16

    Vải địa kỹ thuật ART7
    Vải địa kỹ thuật ART7Dự án cao tốc đà nẵng quảng ngãi trải vải địa kỹ thuật

    Vải địa kỹ thuật ART16

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 16 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 50/75%
    • Kháng xé hình thang 400N
    • Sức kháng thủng thanh 470N
    • Độ dày P=2kPa 1.45 mm
    • Trọng lượng 200 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 150 x 4m
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật ART17

    Vải địa kỹ thuật ART9
    Vải địa kỹ thuật ART9

    Vải địa kỹ thuật ART17

    0 out of 5
    • Cường độ chịu kéo 17 kN / m
    • Dãn dài khi đứt 50/75%
    • Kháng xé hình thang 400N
    • Sức kháng thủng thanh 520N
    • Độ dày P=2kPa 1.5 mm
    • Trọng lượng 220 g/m2
    • Chiều dài x rộng cuộn 150 x 4