vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật VNT công nghệ Hàn Quốc được nhiều dự án giao thông đường bộ trọng điểm quốc gia lựa chọn.

Giá bán vải địa kỹ thuật VNT hợp lý

Chất lượng sản phẩm tốt, ứng dụng rộng rãi trong các công trình đường bộ, đường cao tốc, đường thủy, đê kè. Tiêu chuẩn Vải địa kỹ thuật VNT đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của các dự án, kể cả các dự án trọng điểm quốc gia hay các dự án do các chủ đầu tư nước ngoài thiết kế.

Vải địa kỹ thuật VNT là sản phẩm được kiểm soát chất lượng và kiểm định bởi các trung tâm thí nghiệm vải không dệt hàng đầu tại Việt Nam

Một số sản phẩm của VNT do Hạ Tầng Việt cung cấp:

STT Tên sản phẩm Cường lực STT Tên sản phẩm Cường lực
1 Vải địa kỹ thuật VNT12 6kN/m 2 Vải địa kỹ thuật VNT14 7kN/m
3 Vải địa kỹ thuật VNT18 9kN/m 4 Vải địa kỹ thuật VNT20 10kN/m
5 Vải địa kỹ thuật VNT22 11kN/m 6 Vải địa kỹ thuật VNT23 11,5kN/m
7 Vải địa kỹ thuật VNT24 12kN/m 8 Vải địa kỹ thuật VNT25 12,5kN/m
9 Vải địa kỹ thuật VNT28 14kN/m 10 Vải địa kỹ thuật VNT30 15kN/m
11 Vải địa kỹ thuật VNT34 17kN/m 12 Vải địa kỹ thuật VNT38 19kN/m
13 Vải địa kỹ thuật VNT40 20kN/m 14 Vải địa kỹ thuật VNT44 22kN/m
15 Vải địa kỹ thuật VNT48 24kN/m 16 Vải địa kỹ thuật VNT50 25kN/m
17 Vải địa kỹ thuật VNT56 28kN/m 18 Vải địa kỹ thuật VNT60 30kN/m
19 Vải địa kỹ thuật VNT64 32kN/m 20 Vải địa kỹ thuật VNT70 35kN/m

vải địa kỹ thuật không dệt

Sản phẩm vải địa kỹ thuật không dệt VNT được chế tạo từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác.

Nguồn: công ty Hạ Tầng Việt

Phương pháp thi công trải vải địa kỹ thuật và khâu vải địa kỹ thuật

Trải vải địa kỹ thuật áp dụng theo hướng tuyến hoặc vuông góc với hướng tuyến. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật mà tư vấn giám sát quyết định cách trải vải. Mặc dù vải địa kỹ thuật không dệt có cường lực hai chiều và độ giãn dài hai chiều như nhau nhưng chiều dài hướng tuyến luôn được yêu cầu với lực kéo  cao hơn và độ giãn dài thấp hơn.

Sau khi trải vải địa kỹ thuật, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công áp dụng phương pháp nối vải theo hai cách: cách khâu chồng mép và trải vải chồng mép. Nếu khâu thì kích thước chồng mép tối thiểu là 10cm. Nếu không khâu thì chồng mép tối thiểu là 50cm.

Phương pháp thí nghiệm vải địa kỹ thuật

Phương pháp thí nghiệm vải địa kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN do bộ giao thông vận tải ban hành.

Phương pháp thí nghiệm vải địa kỹ thuật theo tiêu chuẩn ASTMD được áp dụng theo tiêu chuẩn quốc tế.

Vải địa kỹ thuật VNT được sản xuất trên dây chuyền, công nghệ nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản và Châu Âu.

Chức năng của vải địa kỹ thuật VNT

Chức năng phân cách:

Sử dụng vải địa kĩ thuật không dệt VNT đặt giữa đất yếu và nền đường sẽ ngăn cản sự trộn lẫn của hai loại đất, điều này sẽ ngăn ngừa tổn thất đất đắp vì vậy tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng. Ngoài ra, vải địa không dệt VNT còn ngăn chặn không cho đất yếu thâm nhập vào cốt liệu nền đường nhằm bảo toàn các tính chất cơ lí của vật liệu đắp và do đó nền đường có thể hấp thụ và chịu đựng một cách hữu hiệu các áp lực chính lên mặt đường.

Chức năng gia cường:

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT còn được sử dụng trong xây dựng đê, đập hay đường dẫn vào cầu có chiều cao đất đắp lớn do có chức năng cung cấp lực chống trượt theo phương ngang nhằm gia tăng ổn định của mái dốc. Chức năng gia cường của vải địa kỹ thuật được lựa chọn dựa trên tính cơ lý của sản phẩm gồm lực kéo đứt, lực kéo giật và cường độ kháng bục

Chức năng tiêu thoát/ lọc ngược:

Vải địa kĩ thuật loại không dệt VNT với công nghệ xuyên kim, có chiều dày và tính thấm nước cao nên có khả năng tiêu thoát tốt, cả theo phương đứng (thẳng góc với mặt vải) và phương ngang (trong mặt vải). Vì vậy, Vải địa VNT có thể làm tiêu tán nhanh chóng áp lực nước lỗ rỗng thặng dư trong quá trình thi công cũng như sau khi xây dựng và dẫn đến sức kháng cắt của nền đất yếu sẽ được gia tăng

Hãy liên hệ với công ty Hạ Tầng Việt để nhận được báo giá và tư vấn kỹ thuật tốt nhất.

Đội ngũ cán bộ kinh doanh, kỹ thuật Hạ Tầng Việt cam kết đem lại sự hài lòng cho tất cả khách hàng.

Để đảm bảo tiến độ thi công các công trình, công ty Hạ Tầng Việt luôn đi đầu trong việc xây dựng các giải pháp linh hoạt trong việc giao hàng và thanh toán nhằm đảm bảo cho việc cung cấp hàng hóa nhanh chóng và thuận tiện

Là công ty có uy tín trên thị trường, Hạ Tầng Việt rất mong sẽ trở thành nhà cung cấp các loại vải địa kỹ thuật, màng chống thấm HDPE, bấc thấm, lưới địa, giấy dầu,…….cho quý khách hàng trong thời gian sắp tới

Hotline:0932.223.101 – tex/fax: 024 36687283      Email: contact@hatangviet.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 – Miền Nam: 0934.602.988 – Miền trung: 04 36687283

  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT12

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT12

    0 out of 5
    • Cường lực 6 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 95 g/m2
    • Chiều dầy 1 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 370 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 150 N
    • Diện tích  1.000 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT14

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT14

    0 out of 5
    • Cường lực 6 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 95 g/m2
    • Chiều dầy 1 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 370 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 150 N
    • Diện tích  1.000 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT15

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT15

    0 out of 5
    • Cường lực 7,5 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 115 g/m2
    • Chiều dầy 1,16 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 460 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 190 N
    • Diện tích 000 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT16

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT16

    0 out of 5
    • Cường lực 8 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 117 g/m2
    • Chiều dầy 1,18 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 490 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 200 N
    • Diện tích 000 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT18

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT18

    0 out of 5
    • Cường lực 9 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 120 g/m2
    • Chiều dầy 1,19 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 550 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 230 N
    • Diện tích 000 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT19

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT19

    0 out of 5
    • Cường lực 9,5 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 125 g/m2
    • Chiều dầy 1,2 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 580 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 240 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT20

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT20

    0 out of 5
    • Cường lực 10 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 130 g/m2
    • Chiều dầy 1,22 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 610 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 250 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT22

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT22

    0 out of 5
    • Cường lực 11 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 150 g/m2
    • Chiều dầy 1,25 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 670 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 280 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT23

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT23

    0 out of 5
    • Cường lực 11,5 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 155 g/m2
    • Chiều dầy 1,27 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 700 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 290 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT24

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT24

    0 out of 5
    • Cường lực 12 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 160 g/m2
    • Chiều dầy 1,55 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 730 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 300 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT24D

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT24D

    0 out of 5
    • Cường lực 12 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 160 g/m2
    • Chiều dầy 1,6 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 730 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 300 N
    • Diện tích 800 m2
  • You've just added this product to the cart:

    Vải địa kỹ thuật VNT25

    vải địa kỹ thuật VNT12
    vải địa kỹ thuật VNT12

    Vải địa kỹ thuật VNT25

    0 out of 5
    • Cường lực 12,5 kN/m
    • Khối lượng đơn vị 165 g/m2
    • Chiều dầy 1,7 mm
    • Độ giãn dài 65 %
    • Lực kéo giật 760 N
    • Lực chịu xé lớn nhất 310 N
    • Diện tích 800 m2