Vải địa kỹ thuật VNT19

Vải địa kỹ thuật VNT19

0 out of 5

  • Cường lực 9,5 kN/m
  • Khối lượng đơn vị 125 g/m2
  • Chiều dầy 1,2 mm
  • Độ giãn dài 65 %
  • Lực kéo giật 580 N
  • Lực chịu xé lớn nhất 240 N
  • Diện tích 800 m2
  • Mô tả

Mô tả

Vải địa kỹ thuật VNT19

Vải địa kỹ thuật VNT19 do Hạ Tầng Việt cung cấp sản xuất tại Việt Nam có chất lượng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án với các chỉ tiêu kỹ thuật như lực kéo 9,5 kN/m, khối lượng 125 g/m2 kéo giật 580 N, Chiều dầy 1,2 mm. Sản phẩm phù hợp với các chỉ tiêu ASTM D, TCVN 9844 yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong thi công xử lý nền đất yếu.

Dưới đây là tiêu chuẩn kỹ thuật theo phương pháp thử ASTM D. Quý khách có nhu cầu cần thông số theo TCVN hay ISO vui lòng liên hệ với Hạ Tầng Việt các đầu số Hotline

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT VNT19

Chỉ tiêu – Properties PP thí nghiệm Đơn vị VNT19
1 Cường lực Tensile strength at Break ASTM D – 4595 kN/m 9,5
2 Khối lượng đơn vị Mass per unit area ASTM D – 5261 g/m2 125
3 Chiều dầy Thickness ASTM D – 5199 mm 1,2
4 Hệ số thấm Permeability ASTM D – 4491 10-4m/s 30
5 Độ giãn dài Elonggation at Break ASTM D – 4632 % 65
6 Lực kéo giật Grab Tensile Strength ASTM D – 4632 N 580
7 Lực chịu xé lớn nhất Tear Strength ASTMD – 4533 N 240
8 Lực kháng xuyên CBR CBR Puncture ASTM D – 6241 N   1.570
9 Lực đâm thủng thanh Puncture Strength ASTMD – 4833 N 270
10 Kích thước lỗ 095 Openning Size 095 ASTM D – 4751 mm <0.106
11 Chiều dài cuộn Length m 200
12 Chiều rộng cuộn (Width) m 4
13 Diện tích Area m2   800

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT19 trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn

Xem thêm sản phẩm trong danh mục sản phẩm Vải địa kỹ thuật

Xem thêm sản phẩm trong danh mục sản phẩm vải địa kỹ thuật VNT

Copyright © Hạ Tầng Việt – http://hatangviet.vn/  – http://hatangviet.com/ – https://vaidiakhongdet.com/

Liên hệ tư vấn: 0932.223.101 – 0934.602.988

You've just added this product to the cart: